Bàn giao 01 xe Fortuner 2019 giá tốt tới khách hàng tại Hà Nội

    0
    79

    Lễ bàn giao xe Fortuner 2019 cho khách hàng tại Toyota Hà Đông

    Công ty IDEX đã đặt cọc chờ xe Fortuner 2019 màu trắng ngọc trai với giá 1.150.000.000 vnđ. Sau gần 1 tháng, thì chiếc xe mơ ước đã được bàn giao tới chủ nhân ngày 17/01/2019 với biển số đẹp nhất trong ngày: 30F-560.80

    Bàn giao 01 xe Fortuner 2019 giá tốt tới khách hàng tại Hà Nội

    Thay mặt Toyota Hà Đông. Chúng tôi gửi lời cảm ơn chân thành tới quý công ty IDEX đã tin tưởng và ủng hộ mua xe thông qua tư vấn bán hàng: Ms. Thúy Hân.

    Chúc anh và quý công ty luôn sẽ gặt hái được nhiều thành công trong năm mới cùng chiếc xe #TOYOTA #FORTUNER

    Quý khách vui lòng liên hệ với tư vấn bán hàng chuyên nghiệp của chúng tôi để đặt ngay chiếc xe Toyota Fortuner 2019 mới nhất.

    Toyota Hà Đông

    Tư vấn bán hàng chuyên nghiệp: Ms. Thúy Hân.

    Hotline: 0966 326 448

    Địa chỉ: 977-979 Quang Trung, Phú Lâm, Hà Đông, Hà Nội

    Về xe Fortuner 2019 mà Công ty IDEX đặt mua

    Fortuner 2019 mà Công ty IDEX đặt mua

    Đây là phiên bản Fortuner 2.7V 4×2 AT máy xăng màu Trắng Ngọc Trai (đắt hơn bản thường 8 triệu đồng). Kiểu dáng Mạnh Mẽ – Đầy Cuốn Hút.

    • Số chỗ ngồi : 7 chỗ
    • Kiểu dáng : SUV
    • Nhiên liệu : Xăng
    • Xuất xứ : Xe nhập khẩu
    • Thông tin khác:
    + Hộp số tự động 6 cấp

    Thông số kỹ thuật:

    Kích thướcKích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
    4795 x 1855 x 1835
    Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
    Chiều dài cơ sở (mm)
    2745
    Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) (mm)
    1545/1555
    Khoảng sáng gầm xe (mm)
    219
    Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
    29/25
    Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
    5.8
    Trọng lượng không tải (kg)
    1875
    Trọng lượng toàn tải (kg)
    2500
    Dung tích bình nhiên liệu (L)
    80
    Dung tích khoang hành lý (L)
    N/A
    Kích thước khoang chở hàng (D x R x C) (mm)
    N/A
    Động cơLoại động cơ
    2TR-FE (2.7L)
    Số xy lanh
    4
    Bố trí xy lanh
    Thẳng hàng/In line
    Dung tích xy lanh (cc)
    2694
    Tỉ số nén
    10.2
    Hệ thống nhiên liệu
    Phun xăng điện tử/ Electronic fuel injection
    Loại nhiên liệu
    Xăng/Petrol
    Công suất tối đa (kW (Mã lực) @ vòng/phút)
    122(164)/5200
    Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
    245/4000
    Tốc độ tối đa
    175
    Khả năng tăng tốc
    Tiêu chuẩn khí thải
    Euro 4
    Chế độ lái
    Có/With
    Hệ thống truyền động
    Dẫn động cầu sau/RWD
    Hộp số
    Số tự động 6 cấp/6AT
    Hệ thống treoTrước
    Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng/ Double wishbone with torsion bar
    Sau
    Phụ thuộc, liên kết 4 điểm/ Four links with torsion bar
    Hệ thống láiTrợ lực tay lái
    Thủy lực/Hydraulic
    Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
    Không có/Without
    Vành & lốp xeLoại vành
    Mâm đúc/Alloy
    Kích thước lốp
    265/65R17
    Lốp dự phòng
    Mâm đúc/Alloy
    PhanhTrước
    Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
    Sau
    Đĩa/Disc
    Tiêu thụ nhiên liệuKết hợp
    10.7
    Trong đô thị
    13.6
    Ngoài đô thị
    9.1

    Với rất nhiều tính năng hiện đại khác mà các xe trong cùng phân khúc không có.

    Để có thể biết chi tiết hơn vui lòng liên hệ với chúng tôi qua Hotline: 0966 326 448.

    Trân trọng cảm ơn!

    Facebook Comments

    Trả lời

    Vui lòng nhập bình luận của bạn!
    Điền tên của bạn ở đây